喜新厌旧
nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ
nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mọi người tham gia vào cải cách (thành ngữ); thay cái cũ bằng cái mới; cải cách và bắt đầu lại từ đầu
›向隅xiàng yúnghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó
›喜闻乐见xǐ wén lè jiànrất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích
›喜极而泣xǐ jí ér qìkhóc vì quá vui mừng (thành ngữ)
›喜气洋洋xǐ qì yáng yángtràn ngập niềm vui (thành ngữ); hân hoan
›喜笑颜开xǐ xiào yán kāicười tươi rạng rỡ (thành ngữ); rạng rỡ hạnh phúc
›喜从天降xǐ cóng tiān jiàngniềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ; sự kiện vui không ngờ tới
›喜形于色xǐ xíng yú sèmặt mày rạng rỡ (thành ngữ); vui mừng ra mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.