Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
điểu oanh và én bay về hướng khác (thành ngữ); (thường về cặp đôi) chia xa nhau
mắt mờ của người già (thành ngữ)
để cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ)
già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải; lão luyện
làm việc kiệt sức (thành ngữ); chịu đựng gánh nặng kép
vui mừng khôn xiết (thành ngữ); vui sướng như điên
mải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)
rất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)
không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)
đánh trống và vang chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái; thúc giục người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát
nước mắt chảy đầy mặt (thành ngữ)
hào phóng tột bậc (thành ngữ)
nước mắt rơi như mưa (thành ngữ)
nghĩa đen: sấm to, nhưng mưa chỉ nhỏ giọt (thành ngữ); nghĩa bóng: nói nhiều, nhưng không làm gì cả
nước mắt như suối (thành ngữ)
đầy nước mắt (thành ngữ)
vui quá hóa buồn (thành ngữ); Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!
mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
lạnh như băng sương (thành ngữ, thường nói về phụ nữ); thái độ lạnh lùng; lạnh nhạt
lời bình luận mỉa mai (thành ngữ); đưa ra bình luận mỉa mai
làm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt (thành ngữ)
tìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)
ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt
nghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ); duy trì chính xác song hành; chạy ngang ngửa nhau
trả thù lao theo sản lượng (thành ngữ)
xanh cả mặt (thành ngữ); trông không khỏe
hai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ); không bên nào thắng
đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc
thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt