Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
劳燕分飞
láo yàn fēn fēi

điểu oanh và én bay về hướng khác (thành ngữ); (thường về cặp đôi) chia xa nhau

Thành ngữ
老眼昏花
lǎo yǎn hūn huā

mắt mờ của người già (thành ngữ)

Thành ngữ
劳逸结合
láo yì jié hé

để cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ)

Thành ngữ
老于世故
lǎo yú shì gù

già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải; lão luyện

Thành ngữ
蜡烛两头烧
là zhú liǎng tóu shāo

làm việc kiệt sức (thành ngữ); chịu đựng gánh nặng kép

Thành ngữ
乐不可支
lè bù kě zhī

vui mừng khôn xiết (thành ngữ); vui sướng như điên

Thành ngữ
乐不思蜀
lè bù sī Shǔ

mải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
乐此不疲
lè cǐ bù pí

rất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)

Thành ngữ
雷打不动
léi dǎ bù dòng

không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)

Thành ngữ
擂鼓鸣金
léi gǔ míng jīn

đánh trống và vang chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái; thúc giục người khác hoặc kêu gọi họ quay lại

Thành ngữ
雷厉风行
léi lì fēng xíng

làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát

Thành ngữ
泪流满面
lèi liú mǎn miàn

nước mắt chảy đầy mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
磊落大方
lěi luò dà fāng

hào phóng tột bậc (thành ngữ)

Thành ngữ
泪如雨下
lèi rú yǔ xià

nước mắt rơi như mưa (thành ngữ)

Thành ngữ
雷声大,雨点小
léi shēng dà , yǔ diǎn xiǎo

nghĩa đen: sấm to, nhưng mưa chỉ nhỏ giọt (thành ngữ); nghĩa bóng: nói nhiều, nhưng không làm gì cả

Thành ngữ
泪水涟涟
lèi shuǐ lián lián

nước mắt như suối (thành ngữ)

Thành ngữ
泪眼婆娑
lèi yǎn pó suō

đầy nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
乐极生悲
lè jí shēng bēi

vui quá hóa buồn (thành ngữ); Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!

Thành ngữ
冷嘲热讽
lěng cháo rè fěng

mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu

Thành ngữ
冷若冰霜
lěng ruò bīng shuāng

lạnh như băng sương (thành ngữ, thường nói về phụ nữ); thái độ lạnh lùng; lạnh nhạt

Thành ngữ
冷言冷语
lěng yán lěng yǔ

lời bình luận mỉa mai (thành ngữ); đưa ra bình luận mỉa mai

Thành ngữ
冷语冰人
lěng yǔ bīng rén

làm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
乐在其中
lè zài qí zhōng

tìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
连璧
lián bì

ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt

Thành ngữ
连镳并轸
lián biāo bìng zhěn

nghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ); duy trì chính xác song hành; chạy ngang ngửa nhau

Thành ngữ
联产到组
lián chǎn dào zǔ

trả thù lao theo sản lượng (thành ngữ)

Thành ngữ
脸都绿了
liǎn dōu lǜ le

xanh cả mặt (thành ngữ); trông không khỏe

Thành ngữ
两败俱伤
liǎng bài jù shāng

hai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ); không bên nào thắng

Thành ngữ
量才录用
liàng cái lù yòng

đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc

Thành ngữ
良辰吉日
liáng chén jí rì

thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt

Thành ngữ