秀色可餐
bữa tiệc cho mắt (thành ngữ); (về phụ nữ) lộng lẫy; duyên dáng; (về phong cảnh) đẹp
bữa tiệc cho mắt (thành ngữ); (về phụ nữ) lộng lẫy; duyên dáng; (về phong cảnh) đẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tóc đẹp dài ngang vai (thành ngữ)
›秀外慧中xiù wài huì zhōngxinh đẹp và thông minh (thành ngữ)
›笑贫不笑娼xiào pín bù xiào chāngquan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen…
›瞎子摸象xiā zi mō xiàngmù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn…
›相体裁衣xiàng tǐ cái yīnghĩa đen: may quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế
›秀才不出门,能知天下事xiù cai bù chū mén , néng zhī tiān xià shìngười học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)
›秀才不出门,全知天下事xiù cai bù chū mén , quán zhī tiān xià shìngười học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)
›硝烟滚滚xiāo yān gǔn gǔn(thành ngữ) khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.