Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 74/95

小菜一碟xiǎo cài yī dié

小菜一碟: món khai vị nhỏ; dễ ợt; rất dễ (thành ngữ)

Thành ngữ
小惩大诫xiǎo chéng dà jiè

小惩大诫: nghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ); phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp lại trên quy mô lớn

Thành ngữ
消愁解闷xiāo chóu jiě mèn

消愁解闷: nghĩa đen: tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ); giải trí thoát khỏi buồn chán; xua tan trầm cảm hoặc u sầu; giải toả căng thẳng; một…

Thành ngữ
小洞不补大洞吃苦xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ

小洞不补大洞吃苦: Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chịu khổ với lỗ lớn (thành ngữ); một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小洞不堵,大洞吃苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔ

小洞不堵,大洞吃苦: nghĩa đen: lỗ nhỏ không bịt sẽ gây rắc rối khi nó lớn lên (thành ngữ); nghĩa bóng: một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小洞不堵,大洞难补xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔ

小洞不堵,大洞难补: Nếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小洞不堵,大洞受苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng shòu kǔ

小洞不堵,大洞受苦: Lỗ nhỏ không bịt, lỗ lớn chịu khổ (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小肚鸡肠xiǎo dù jī cháng

小肚鸡肠: bụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ); hẹp hòi; nhỏ nhen

Thành ngữ
萧规曹随Xiāo guī Cáo suí

萧规曹随: nghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何[Xiao1 He2] cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参[Cao2 Can1] (thành ngữ); nghĩa bóng: tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của…

Thành ngữ
笑脸相迎xiào liǎn xiāng yíng

笑脸相迎: chào đón ai đó với gương mặt tươi cười (thành ngữ)

Thành ngữ
笑里藏刀xiào lǐ cáng dāo

笑里藏刀: nghĩa đen: giấu dao trong nụ cười (thành ngữ); bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối; khi cáo giảng đạo, hãy nhìn chừng ngỗng

Thành ngữ
小鸟依人xiǎo niǎo yī rén

小鸟依人: nghĩa đen: như chim nhỏ dựa vào người (thành ngữ); nghĩa bóng: đáng yêu và trông có vẻ yếu đuối

Thành ngữ
笑贫不笑娼xiào pín bù xiào chāng

笑贫不笑娼: quan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen khinh nghèo không khinh mại dâm (thành…

Thành ngữ
小人得志xiǎo rén dé zhì

小人得志: nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ); nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo

Thành ngữ
笑容可掬xiào róng kě jū

笑容可掬: cười rạng rỡ (thành ngữ); cười tươi như hoa

Thành ngữ
小山包包xiǎo shān bāo bao

小山包包: phong cảnh rải rác những đồi núi thấp (thành ngữ)

Thành ngữ
蟏蛸满室xiāo shāo mǎn shì

蟏蛸满室: Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)

Thành ngữ
销声匿迹xiāo shēng nì jì

销声匿迹: biến mất không dấu vết (thành ngữ); ẩn mình

Thành ngữ
小试牛刀xiǎo shì niú dāo

小试牛刀: thể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ (thành ngữ)

Thành ngữ
孝思不匮xiào sī bù kuì

孝思不匮: mãi mãi hiếu thảo (thành ngữ)

Thành ngữ
小题大做xiǎo tí dà zuò

小题大做: làm to chuyện vì vấn đề nhỏ (thành ngữ)

Thành ngữ
小巫见大巫xiǎo wū jiàn dà wū

小巫见大巫: nghĩa đen: pháp sư nhỏ gặp pháp sư lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở nên không đáng kể khi so sánh

Thành ngữ
潇潇细雨xiāo xiāo xì yǔ

潇潇细雨: (thành ngữ) mưa bụi nhẹ

Thành ngữ
小心谨慎xiǎo xīn jǐn shèn

小心谨慎: thận trọng và nhút nhát (thành ngữ); cẩn thận; tỉ mỉ

Thành ngữ
小心翼翼xiǎo xīn yì yì

小心翼翼: cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận

Thành ngữ
小学而大遗xiǎo xué ér dà yí

小学而大遗: chú trọng điều nhỏ mà bỏ sót vấn đề chính (thành ngữ)

Thành ngữ
硝烟滚滚xiāo yān gǔn gǔn

硝烟滚滚: (thành ngữ) khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt

Thành ngữ
逍遥法外xiāo yáo fǎ wài

逍遥法外: không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội phạm); vẫn còn nhởn nhơ

Thành ngữ
逍遥自得xiāo yáo zì dé

逍遥自得: làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại

Thành ngữ
逍遥自在xiāo yáo zì zai

逍遥自在: tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn

Thành ngữ
宵衣旰食xiāo yī gàn shí

宵衣旰食: mặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối (thành ngữ); cần mẫn xử lý công việc chính vụ

Thành ngữ
小隐隐于林,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú lín , dà yǐn yǐn yú shì

小隐隐于林,大隐隐于市: ẩn dật nhỏ thì ẩn trong rừng; ẩn dật lớn thì ẩn trong thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
小隐隐于野,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì

小隐隐于野,大隐隐于市: ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
骁勇善战xiāo yǒng shàn zhàn

骁勇善战: dũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ)

Thành ngữ
笑逐颜开xiào zhú yán kāi

笑逐颜开: nụ cười rạng rỡ trên khuôn mặt (thành ngữ); cười tươi như hoa; mặt mày rạng rỡ; niềm vui hiện rõ trên khuôn mặt

Thành ngữ
小作怡情,大作伤身xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēn

小作怡情,大作伤身: một chút thì có lợi, nhưng quá mức thì có hại (thành ngữ)

Thành ngữ
瞎子摸象xiā zi mō xiàng

瞎子摸象: mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng…

Thành ngữ
喜不自禁xǐ bù zì jīn

喜不自禁: vui không kìm nén được (thành ngữ)

Thành ngữ
喜不自胜xǐ bù zì shèng

喜不自胜: vui không kìm nén được (thành ngữ)

Thành ngữ
喜出望外xǐ chū wàng wài

喜出望外: vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc

Thành ngữ
喜从天降xǐ cóng tiān jiàng

喜从天降: niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ; sự kiện vui không ngờ tới

Thành ngữ
细大不捐xì dà bù juān

细大不捐: không bỏ sót thứ gì, dù nhỏ hay lớn (thành ngữ); bao trùm mọi thứ

Thành ngữ
席地而睡xí dì ér shuì

席地而睡: ngủ trên mặt đất (thành ngữ)

Thành ngữ
席地而坐xí dì ér zuò

席地而坐: ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
邪不敌正xié bù dí zhèng

邪不敌正: chính nghĩa luôn thắng tà ác (thành ngữ)

Thành ngữ
携家带眷xié jiā dài juàn

携家带眷: dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình; ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

Thành ngữ
携家带口xié jiā dài kǒu

携家带口: (thành ngữ) đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

Thành ngữ
泄漏天机xiè lòu tiān jī

泄漏天机: tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện

Thành ngữ
泄露天机xiè lù tiān jī

泄露天机: tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện

Thành ngữ
邪门歪道xié mén wāi dào

邪门歪道: nghĩa đen: cửa quỷ, đường cong (thành ngữ); hành vi tham nhũng; phương pháp gian dối; không trung thực

Thành ngữ
卸磨杀驴xiè mò shā lǘ

卸磨杀驴: nghĩa đen: giết lừa khi xong việc xay (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa

Thành ngữ
挟天子以令天下xié tiān zǐ yǐ lìng tiān xià

挟天子以令天下: (thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước

Thành ngữ
挟天子以令诸侯xié tiān zǐ yǐ lìng zhū hóu

挟天子以令诸侯: (thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu

Thành ngữ
媳妇熬成婆xí fù áo chéng pó

媳妇熬成婆: nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ); nghĩa bóng, kẻ bị áp bức sẽ trở thành kẻ áp bức; gieo…

Thành ngữ
习惯成自然xí guàn chéng zì rán

习惯成自然: thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên

Thành ngữ
习惯若自然xí guàn ruò zì rán

习惯若自然: thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như…

Thành ngữ
习惯用语xí guàn yòng yǔ

习惯用语: thành ngữ; cách diễn đạt thành ngữ; hình thức ngôn ngữ quen thuộc (ngữ pháp)

Thành ngữ
习惯自然xí guàn zì rán

习惯自然: thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như…

Thành ngữ
细嚼慢咽xì jiáo màn yàn

细嚼慢咽: ăn chậm nhai kỹ (thành ngữ)

Thành ngữ
喜结连理xǐ jié lián lǐ

喜结连理: kết hôn (thành ngữ); kết thành vợ chồng

Thành ngữ