Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: miệng phun ra lửa độc; nói chuyện giận dữ với ai đó (thành ngữ)
nói không một lời nào không phù hợp (thành ngữ); bị dùng sai cho 口不擇言|口不择言[kou3 bu4 ze2 yan2]
lên án bằng lời nói và chữ viết (thành ngữ); đả kích bằng lời và bút
(thành ngữ) dùng cụm từ văn chương trong bài viết để thể hiện sự uyên bác của mình
nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp; phá bỏ nút thắt Gordian
nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp; phá bỏ nút thắt Gordian
thúc ngựa chạy nhanh (thành ngữ); đi nhanh nhất có thể
hấp dẫn quần chúng; được mọi người tán thưởng (thành ngữ)
khoan dung và nhân ái (thành ngữ)
độ lượng (thành ngữ); hào phóng
tự cho mình đường lui (thành ngữ); cho phép có sai số
gió rít mưa to (thành ngữ); (ví dụ) tình huống khó khăn, nguy hiểm
gió mạnh mưa lớn (thành ngữ)
chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có trước đây; cũng được viết là 曠古未有|旷古未有
chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có tiền lệ
bảo thủ không thay đổi (thành ngữ)
dai dẳng (thành ngữ); lâu dài và kéo dài không cần thiết
lừa dối và lừa đảo toàn diện (thành ngữ)
(thành ngữ) ăn uống quá độ
độ lượng (thành ngữ); hào phóng
khoan dung với người khác (thành ngữ)
nói chuyện chậm rãi và sâu sắc (thành ngữ)
nghĩa đen: nỗi nhục phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] được cho là đã làm thay vì đấu kiếm) (thành ngữ); nghĩa bóng: vô cùng nhục nhã
cay đắng lớn, hận thù sâu sắc (thành ngữ); oán hận ăn sâu lâu dài
biển khổ mênh mông (thành ngữ)
Biển khổ không bờ, quay đầu là bờ (thành ngữ). Chỉ có giác ngộ Phật pháp mới có thể thoát khỏi vực thẳm của đau khổ trần gian.; Hối cải sẽ được cứu rỗi!
nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
xấu hổ không còn chỗ dung thân (thành ngữ)
khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
lời khuyên chân thành và thiện ý (thành ngữ); khuyên nhủ kiên nhẫn