细皮嫩肉
da mềm thịt non (thành ngữ); da mịn màng
da mềm thịt non (thành ngữ); da mịn màng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giọng nhỏ nhẹ (thành ngữ); nói chuyện nhẹ nhàng
›细大不捐xì dà bù juānkhông bỏ sót thứ gì, dù nhỏ hay lớn (thành ngữ); bao trùm mọi thứ
›细嚼慢咽xì jiáo màn yànăn chậm nhai kỹ (thành ngữ)
›纤悉无遗xiān xī wú yíchi tiết và không bỏ sót (thành ngữ); tỉ mỉ và toàn diện; không thiếu chút nào
›笑逐颜开xiào zhú yán kāinụ cười rạng rỡ trên khuôn mặt (thành ngữ); cười tươi như hoa; mặt mày rạng rỡ; niềm vui hiện rõ trên khuôn…
›笑贫不笑娼xiào pín bù xiào chāngquan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen…
›笑里藏刀xiào lǐ cáng dāonghĩa đen: giấu dao trong nụ cười (thành ngữ); bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối; khi cáo giảng…
›笑脸相迎xiào liǎn xiāng yíngchào đón ai đó với gương mặt tươi cười (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.