喜笑颜开
cười tươi rạng rỡ (thành ngữ); rạng rỡ hạnh phúc
cười tươi rạng rỡ (thành ngữ); rạng rỡ hạnh phúc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặt mày rạng rỡ (thành ngữ); vui mừng ra mặt
›喜结连理xǐ jié lián lǐkết hôn (thành ngữ); kết thành vợ chồng
›喜气洋洋xǐ qì yáng yángtràn ngập niềm vui (thành ngữ); hân hoan
›喜闻乐见xǐ wén lè jiànrất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích
›喜极而泣xǐ jí ér qìkhóc vì quá vui mừng (thành ngữ)
›喜新厌旧xǐ xīn yàn jiùnghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán…
›喜从天降xǐ cóng tiān jiàngniềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ; sự kiện vui không ngờ tới
›喜出望外xǐ chū wàng wàivui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.