Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 78/95

压而不服yā ér bù fú

压而不服: dùng áp bức sẽ không bao giờ thuyết phục (thành ngữ)

Thành ngữ
哑口无言yǎ kǒu wú yán

哑口无言: cứng họng không trả lời được (thành ngữ); bị làm cho câm nín; không biết nói gì

Thành ngữ
眼不见为净yǎn bù jiàn wéi jìng

眼不见为净: cái gì mắt không thấy thì xem như sạch; cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)

Thành ngữ
眼不见,心不烦yǎn bù jiàn , xīn bù fán

眼不见,心不烦: cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)

Thành ngữ
言不尽意yán bù jìn yì

言不尽意: (kết thúc thư tín thông thường) lời không thể diễn tả hết lòng tôi (thành ngữ)

Thành ngữ
言不及义yán bù jí yì

言不及义: nói nhảm (thành ngữ); lời nói phù phiếm

Thành ngữ
言不由衷yán bù yóu zhōng

言不由衷: nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành; nói một đằng nhưng nghĩa một nẻo

Thành ngữ
眼不转睛yǎn bù zhuàn jīng

眼不转睛: chăm chú nhìn (thành ngữ)

Thành ngữ
眼馋肚饱yǎn chán dù bǎo

眼馋肚饱: mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

Thành ngữ
严惩不贷yán chéng bù dài

严惩不贷: trừng phạt nghiêm khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
眼成穿yǎn chéng chuān

眼成穿: nhìn mong đợi (thành ngữ)

Thành ngữ
眼穿肠断yǎn chuān cháng duàn

眼穿肠断: đợi chờ trong lo lắng (thành ngữ)

Thành ngữ
言传身教yán chuán shēn jiào

言传身教: dạy bằng lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
言多必失yán duō bì shī

言多必失: nói nhiều ắt sẽ lỡ lời ở một thời điểm nào đó (thành ngữ)

Thành ngữ
掩耳盗铃yǎn ěr dào líng

掩耳盗铃: nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)

Thành ngữ
言而有信yán ér yǒu xìn

言而有信: nói và giữ lời hứa (thành ngữ); giữ đúng lời

Thành ngữ
言符其实yán fú qí shí

言符其实: (lời nói) phù hợp với thực tế (thành ngữ)

Thành ngữ
眼高手低yǎn gāo shǒu dī

眼高手低: tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)

Thành ngữ
养兵千日,用兵一时yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí

养兵千日,用兵一时: nghĩa đen: Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Thành ngữ
养兵千日,用在一朝yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo

养兵千日,用在一朝: nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Thành ngữ
扬长避短yáng cháng bì duǎn

扬长避短: phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ); tận dụng thế mạnh

Thành ngữ
洋场恶少yáng chǎng è shào

洋场恶少: thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu nước ngoài (đặc biệt là Thượng Hải trước giải phóng Trung Quốc) (thành ngữ)

Thành ngữ
羊肠小道yáng cháng xiǎo dào

羊肠小道: đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co; nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn

Thành ngữ
羊触藩篱yáng chù fān lí

羊触藩篱: ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không…

Thành ngữ
扬幡招魂yáng fān zhāo hún

扬幡招魂: nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời hoặc chết

Thành ngữ
阳奉阴违yáng fèng yīn wéi

阳奉阴违: bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối

Thành ngữ
阳光明媚yáng guāng míng mèi

阳光明媚: mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
阳光普照yáng guāng pǔ zhào

阳光普照: (thành ngữ) ánh nắng chiếu khắp mọi vật; tràn ngập ánh nắng

Thành ngữ
养虎伤身yǎng hǔ shāng shēn

养虎伤身: Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo

Thành ngữ
养虎为患yǎng hǔ wéi huàn

养虎为患: nghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Thành ngữ
养虎遗患yǎng hǔ yí huàn

养虎遗患: Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo

Thành ngữ
养家糊口yǎng jiā hú kǒu

养家糊口: (thành ngữ) lo cho gia đình

Thành ngữ
养家活口yǎng jiā huó kǒu

养家活口: nuôi sống gia đình (thành ngữ)

Thành ngữ
养精蓄锐yǎng jīng xù ruì

养精蓄锐: bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ); mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn

Thành ngữ
羊毛出在羊身上yáng máo chū zài yáng shēn shàng

羊毛出在羊身上: nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí

Thành ngữ
扬名四海yáng míng sì hǎi

扬名四海: nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới

Thành ngữ
洋腔洋调yáng qiāng yáng diào

洋腔洋调: nói với giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang tính chê bai) (thành ngữ)

Thành ngữ
扬清激浊yáng qīng jī zhuó

扬清激浊: nghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt; loại trừ thói xấu và đề cao đức hạnh

Thành ngữ
仰人鼻息yǎng rén bí xī

仰人鼻息: dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn

Thành ngữ
羊入虎口yáng rù hǔ kǒu

羊入虎口: nghĩa đen: cừu vào miệng hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: dấn thân vào chỗ nguy hiểm

Thành ngữ
养生送死yǎng shēng sòng sǐ

养生送死: được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
眼观六路耳听八方yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng

眼观六路耳听八方: nghĩa đen mắt quan sát sáu ngả tai lắng nghe tám hướng; cẩn trọng và cảnh giác (thành ngữ)

Thành ngữ
眼观四面,耳听八方yǎn guān sì miàn , ěr tīng bā fāng

眼观四面,耳听八方: nghĩa đen mắt quan sát bốn phía tai lắng nghe tám hướng (thành ngữ); nghĩa bóng cẩn trọng và cảnh giác

Thành ngữ
言归正传yán guī zhèng zhuàn

言归正传: quay lại chủ đề (thành ngữ); trở về điểm chính

Thành ngữ
言过其实yán guò qí shí

言过其实: (thành ngữ) nói quá; phóng đại sự thật

Thành ngữ
仰屋著书yǎng wū zhù shū

仰屋著书: nghĩa đen: nhìn trần nhà trong khi viết sách (thành ngữ); dồn cả tâm huyết vào cuốn sách

Thành ngữ
洋洋大篇yáng yáng dà piān

洋洋大篇: nghĩa đen: một đại dương bài viết; một tác phẩm văn học ấn tượng (thành ngữ)

Thành ngữ
洋洋得意yáng yáng dé yì

洋洋得意: hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
洋洋洒洒yáng yáng sǎ sǎ

洋洋洒洒: dài dòng; lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)

Thành ngữ
洋洋自得yáng yáng zì dé

洋洋自得: hết sức hài lòng với bản thân (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
养痈贻患yǎng yōng yí huàn

养痈贻患: theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
养痈遗患yǎng yōng yí huàn

养痈遗患: theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
羊质虎皮yáng zhì hǔ pí

羊质虎皮: nghĩa đen: lòng cừu da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất; kẻ khoác lác

Thành ngữ
养尊处优yǎng zūn chǔ yōu

养尊处优: sống như vương giả (thành ngữ)

Thành ngữ
颜厚有忸怩yán hòu yǒu niǔ ní

颜厚有忸怩: người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
烟花风月yān huā fēng yuè

烟花风月: chỉ việc ân ái (thành ngữ)

Thành ngữ
眼见为实,耳听为虚yǎn jiàn wéi shí , ěr tīng wéi xū

眼见为实,耳听为虚: tin vào điều mình thấy, không tin vào điều mình nghe (thành ngữ). Đừng tin điều người ta nói cho đến khi tự mình thấy.; Không nhất thiết là như…

Thành ngữ
言简意赅yán jiǎn yì gāi

言简意赅: ngắn gọn và đầy đủ (thành ngữ)

Thành ngữ
言教不如身教yán jiào bù rú shēn jiào

言教不如身教: Giải thích bằng lời không tốt bằng dạy bằng hành động (thành ngữ). Hành động có sức thuyết phục hơn lời nói

Thành ngữ
延颈企踵yán jǐng qǐ zhǒng

延颈企踵: đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó

Thành ngữ