Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
良辰美景
liáng chén měi jǐng

thời gian tươi đẹp, phong cảnh đẹp (thành ngữ); mọi thứ đều tươi đẹp

Thành ngữ
良工心苦
liáng gōng xīn kǔ

tay nghề xuất sắc từ luyện tập khó khăn (thành ngữ); kỹ năng khó giành được; Một kiệt tác đòi hỏi sự đau khổ

Thành ngữ
两国相争,不斩来使
liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ

hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)

Thành ngữ
两虎相斗
liǎng hǔ xiāng dòu

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tranh chấp giữa hai đối thủ mạnh; trận chiến của những người khổng lồ

Thành ngữ
两虎相斗,必有一伤
liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu xảy ra đánh nhau, sẽ có người bị thương

Thành ngữ
两虎相争
liǎng hǔ xiāng zhēng

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu quyết liệt giữa đối thủ ngang tài ngang sức

Thành ngữ
两虎相争,必有一伤
liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu khai chiến, ắt sẽ có người bị tổn thương

Thành ngữ
两肋插刀
liǎng lèi chā dāo

nghĩa đen: dao đâm hai bên sườn (thành ngữ); nghĩa bóng: coi trọng tình bạn, sẵn sàng hy sinh vì nó

Thành ngữ
量力而行
liàng lì ér xíng

đánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực; Mình làm được gì thì làm

Thành ngữ
两面三刀
liǎng miàn sān dāo

hai mặt, ba dao (thành ngữ); phản bội; lừa dối và đâm sau lưng

Thành ngữ
两全其美
liǎng quán qí měi

thoả mãn yêu cầu đối lập (thành ngữ); đạt được lợi ích tốt nhất của cả hai; phương án vẹn cả đôi đường; vừa được ăn bánh vừa được giữ bánh

Thành ngữ
量入为出
liàng rù wéi chū

đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình; Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được

Thành ngữ
良师益友
liáng shī yì yǒu

người thầy tốt và bạn hữu có ích (thành ngữ); người cố vấn

Thành ngữ
两手空空
liǎng shǒu kōng kōng

tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì

Thành ngữ
量体裁衣
liàng tǐ cái yī

nghĩa đen: cắt vải theo cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Thành ngữ
连滚带爬
lián gǔn dài pá

lăn lộn bò trườn; cố gắng thoát thân một cách điên cuồng (thành ngữ)

Thành ngữ
连锅端
lián guō duān

lấy cả nồi (thành ngữ); quét sạch; xóa sổ

Thành ngữ
良宵美景
liáng xiāo měi jǐng

đêm đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
良心喂狗
liáng xīn wèi gǒu

đem lương tâm cho chó ăn (thành ngữ); vô lương tâm

Thành ngữ
两袖清风
liǎng xiù qīng fēng

nghĩa đen: hai ống tay áo bay trong gió (thành ngữ); tay sạch; không tham nhũng; không bị vấy bẩn bởi hành vi tham nhũng

Thành ngữ
良药苦口
liáng yào kǔ kǒu

thuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe

Thành ngữ
良知良能
liáng zhī liáng néng

hiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức đúng sai; phẩm chất đạo đức bẩm sinh

Thành ngữ
脸红筋暴
liǎn hóng jīn bào

đỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ)

Thành ngữ
脸红筋涨
liǎn hóng jīn zhǎng

đỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ)

Thành ngữ
连理
lián lǐ

hai cây mọc cùng nhau; thành ngữ: tình vợ chồng gắn bó

Thành ngữ
连绵不绝
lián mián - bù jué

(thành ngữ) liên tục; không ngừng

Thành ngữ
连篇累牍
lián piān lěi dú

(một bài viết) dài và tẻ nhạt (thành ngữ); dài dòng

Thành ngữ
连三并四
lián sān bìng sì

hết cái này đến cái khác; liên tục (thành ngữ)

Thành ngữ
脸上贴金
liǎn shàng tiē jīn

nghĩa đen: dát vàng lên mặt tượng (thành ngữ); nghĩa bóng: tán dương; thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc người khác)

Thành ngữ
连踢带打
lián tī dài dǎ

đá và đánh (thành ngữ)

Thành ngữ