Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
胸有成算

xiōng yǒu chéng suàn

胸有成算 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 胸有成算 trong tiếng Việt

người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ

Tra từ liên quan