胸有成算
胸有成算 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 胸有成算 trong tiếng Việt
người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ
người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ