心心相印
hai trái tim đập cùng một nhịp (thành ngữ); tâm đầu ý hợp
hai trái tim đập cùng một nhịp (thành ngữ); tâm đầu ý hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tâm đầu ý hợp, giống như tê giác trong truyền thuyết giao tiếp cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ)…
›心怦怦跳xīn pēng pēng tiàoTim đập thình thịch. (thành ngữ)
›心如刀割xīn rú dāo gēcảm giác như tim bị cắt ra (thành ngữ); đau khổ tột cùng
›心悦诚服xīn yuè chéng fúvui vẻ chấp nhận; tâm phục khẩu phục (thành ngữ)
›心安神闲xīn ān shén xiántâm hồn thư thái và tinh thần thảnh thơi (thành ngữ)
›心如刀绞xīn rú dāo jiǎocảm thấy đau như dao xoáy trong tim (thành ngữ)
›心旷神怡xīn kuàng shén yínghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn
›心口不一xīn kǒu bù yītim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự; nói một đằng nhưng có ý khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.