胸有成竹
(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ
›胸有成算xiōng yǒu chéng suànngười anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ
›胸有城府xiōng yǒu chéng fǔcách suy nghĩ thâm thúy (thành ngữ); khó đoán; sâu sắc và khôn ngoan
›胸无城府xiōng wú chéng fǔthẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm; ngây thơ, chất phác
›胸怀坦荡xiōng huái tǎn dàngcởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm; thật thà; thẳng thắn; không ích kỷ; khoan dung; tư tưởng…
›胸无大志xiōng wú dà zhìkhông có hoài bão (thành ngữ); không tham vọng
›胸无宿物xiōng wú sù wùthẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm; ngây thơ
›腥风血雨xīng fēng xuè yǔnghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố; tàn sát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.