兄弟阋于墙,外御其侮
bất hòa nội bộ tan biến khi có mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)
bất hòa nội bộ tan biến khi có mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mâu thuẫn nội bộ (thành ngữ); tự đánh nhau
›先礼后兵xiān lǐ hòu bīngnghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ); nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực; nói…
›信孚中外xìn fú zhōng wàiđược tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)
›凶相毕露xiōng xiàng bì lùlộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra; phô bày nanh vuốt
›凶神恶煞xiōng shén è shàhung thần ác sát (thành ngữ); ma quỷ và quái vật
›先下手为强xiān xià shǒu wéi qiáng(thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế
›先入为主xiān rù wéi zhǔ(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)
›先斩后奏xiān zhǎn hòu zòunghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện hành động…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.