修心养性
tu tâm dưỡng tính (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng thiền định
tu tâm dưỡng tính (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng thiền định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)
›先发制人xiān fā zhì rén(thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu
›信心百倍xìn xīn bǎi bèitràn đầy tự tin (thành ngữ)
›信孚中外xìn fú zhōng wàiđược tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)
›信口开河xìn kǒu kāi hénói mà không suy nghĩ (thành ngữ); thốt ra điều gì đó
›休戚相关xiū qī xiāng guāncùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); có quan hệ mật thiết; cùng chung cảnh ngộ
›兄弟阋于墙,外御其侮xiōng dì xì yú qiáng , wài yù qí wǔbất hòa nội bộ tan biến khi có mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)
›兄弟阋墙xiōng dì xì qiángmâu thuẫn nội bộ (thành ngữ); tự đánh nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.