Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
后会有期
hòu huì yǒu qī

Tôi chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau một ngày nào đó. (thành ngữ); Hy vọng gặp lại bạn

Thành ngữ
厚积薄发
hòu jī bó fā

nghĩa đen: tích lũy kiến thức và phát huy chậm rãi (thành ngữ); chuẩn bị tốt là chìa khóa thành công; chuẩn bị kỹ lưỡng

Thành ngữ
后继有人
hòu jì yǒu rén

(thành ngữ) có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp

Thành ngữ
后来居上
hòu lái jū shàng

nghĩa đen: người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước; học trò vượt qua thầy

Thành ngữ
侯门似海
hóu mén sì hǎi

nghĩa đen: cửa nhà quyền quý như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: khoảng cách lớn giữa quý tộc và dân thường

Thành ngữ
后生可畏
hòu shēng kě wèi

thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới (thành ngữ); thế hệ trẻ sẽ vượt qua chúng ta theo thời gian

Thành ngữ
厚死薄生
hòu sǐ bó shēng

nghĩa đen: khen người chết và chê bai người sống; nghĩa bóng: sống trong quá khứ (thành ngữ)

Thành ngữ
后院起火
hòu yuàn qǐ huǒ

một xung đột nảy sinh gần nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
画饼充饥
huà bǐng chōng jī

nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh; ăn ảo tưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
话不投机
huà bù tóu jī

(thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý

Thành ngữ
话不投机半句多
huà bù tóu jī bàn jù duō

(thành ngữ) khi quan điểm không thể hòa giải, tiếp tục thảo luận chỉ phí lời

Thành ngữ
话到嘴边留三分
huà dào zuǐ biān liú sān fēn

Lưỡi im lặng là đầu khôn. (thành ngữ)

Thành ngữ
画荻教子
huà dí jiào zǐ

viết trên cát bằng cành sậy khi dạy con (thành ngữ); sự tận tụy đáng khen ngợi của mẹ đối với việc học của con

Thành ngữ
画地为牢
huà dì wéi láo

nghĩa đen: bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tự giới hạn trong phạm vi hoạt động hẹp

Thành ngữ
化敌为友
huà dí wéi yǒu

biến kẻ thù thành bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
画地自限
huà dì zì xiàn

nghĩa đen: vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong (thành ngữ); nghĩa bóng: tự áp đặt hạn chế cho bản thân

Thành ngữ
话多不甜
huà duō bù tián

nói nhiều gây phiền phức (thành ngữ)

Thành ngữ
华而不实
huá ér bù shí

hoa mà không trái (thành ngữ); bề ngoài đẹp nhưng rỗng bên trong; hào nhoáng

Thành ngữ
化腐朽为神奇
huà fǔ xiǔ wéi shén qí

nghĩa đen: biến cái mục nát thành điều thần kỳ (thành ngữ)

Thành ngữ
化干戈为玉帛
huà gān gē wéi yù bó

nghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành ngữ); nghĩa bóng: biến thù thành bạn

Thành ngữ
花好月圆
huā hǎo yuè yuán

nghĩa đen: hoa đẹp, trăng tròn (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ đều tuyệt vời; hạnh phúc viên mãn; hạnh phúc lứa đôi

Thành ngữ
画虎不成反类犬
huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎn

cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng

Thành ngữ
画虎类犬
huà hǔ lèi quǎn

cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố gắng làm điều quá sức và kết quả hỏng bét

Thành ngữ
怀璧其罪
huái bì qí zuì

nghĩa đen: giữ gìn ngọc quý trở thành tội (thành ngữ); gặp rắc rối vì món đồ quý; nghĩa bóng: tài năng của một người sẽ khiến người khác ghen tị

Thành ngữ
怀才不遇
huái cái bù yù

có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ); người có tài nhưng không được công nhận

Thành ngữ
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng

vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng; phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống động; vài lời để làm rõ ý

Thành ngữ
花貌蓬心
huā mào péng xīn

bề ngoài hoa lệ, bên trong nhếch nhác (thành ngữ)

Thành ngữ
欢蹦乱跳
huān bèng luàn tiào

tràn đầy sức sống và hoạt bát (thành ngữ)

Thành ngữ
缓不济急
huǎn bù jì jí

chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách

Thành ngữ
皇帝不急太监急
huáng dì bù jí tài jiàn jí

nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc

Thành ngữ