人财两空人財兩空
人财两空 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 人财两空 trong tiếng Việt
(thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ; chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài chính
(thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ; chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài chính