Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人财两空人財兩空

rén cái liǎng kōng

人财两空 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人财两空 trong tiếng Việt

(thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ; chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài chính

Tra từ liên quan