人财两空
(thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ; chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài chính
(thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ; chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài chính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) thành công cả trong tình yêu lẫn kinh doanh
›人给家足rén jǐ jiā zúnghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ); cuộc sống đầy đủ
›人算不如天算rén suàn bù rú tiān suànmưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không…
›人财两旺rén cái liǎng wàng(thành ngữ) hưng thịnh; (thành phố) đông đúc và giàu có; (gia đình) đông đúc và thịnh vượng
›人走茶凉rén zǒu chá liángnghĩa đen: người rời đi, trà nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó không còn quyền lực, người khác không…
›人谁无过rén shéi wú guòAi cũng mắc sai lầm (thành ngữ)
›人迹罕至rén jì hǎn zhìnghĩa đen: dấu chân người thưa thớt (thành ngữ); nghĩa bóng: hẻo lánh; hiu quạnh; vắng vẻ
›人言籍籍rén yán jí jímọi người đang xì xào bàn tán (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.