人困马乏
người mệt ngựa mỏi (thành ngữ); kiệt sức; mệt mỏi; rã rời; đuối sức
người mệt ngựa mỏi (thành ngữ); kiệt sức; mệt mỏi; rã rời; đuối sức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ); nghĩa bóng: ồn ào; náo nhiệt
›人多势众rén duō shì zhòngnhiều người, sức mạnh lớn (thành ngữ); nhiều tay góp sức mạnh lớn; Càng đông càng an toàn
›人杰地灵rén jié dì línganh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất
›人在江湖,身不由己rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐkhông thể luôn làm theo ý mình; phải thỏa hiệp trong cuộc sống này (thành ngữ)
›人命关天rén mìng guān tiānmạng người là vô giá (thành ngữ)
›人寿年丰rén shòu nián fēngngười sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh
›人外有人,天外有天rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiāntrong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)
›人如其名rén rú qí míng(thành ngữ) sống đúng với tên của mình; đúng như tên gọi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.