确凿不移
thiết lập và không thể chối cãi (thành ngữ)
thiết lập và không thể chối cãi (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung…
›秋毫无犯qiū háo wú fàn(thành ngữ) (về quân lính) kỷ luật cao, không phạm phải điều gì dù nhỏ nhất đối với dân thường
›秋风过耳qiū fēng guò ěrnghĩa đen: như gió thu thoảng qua tai (thành ngữ); không chút bận tâm
›祛邪除灾qū xié chú zāitrừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ)
›砌词捏控qì cí niē kòngvu khống dựa trên chứng cứ nguỵ tạo (thành ngữ)
›秋后算帐qiū hòu suàn zhàngnghĩa đen: tính sổ sau vụ thu hoạch mùa thu (thành ngữ); đợi thời cơ chín muồi để tính sổ; chờ thời cơ để…
›秋后算账qiū hòu suàn zhàngnghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ); nghĩa bóng: tính sổ khi thời cơ thích hợp
›秋荼密网qiū tú mì wǎngcỏ hoa mùa thu, lưới dày đặc (thành ngữ); nghĩa là hình phạt nghiêm khắc và chi tiết do pháp luật quy định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.