Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải
nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng
căm ghét ai đó thấu xương (thành ngữ)
(thành ngữ) vũ trang; mang theo vũ khí đã nạp đạn
sông Hoàng Hà trong và biển lặng; thế giới thái bình (thành ngữ)
hợp tình hợp lý (thành ngữ)
(thành ngữ) hoà khí sinh tài
(thành ngữ) hoà khí dẫn đến điều tốt lành
nghĩa đen: như nhà sư cầm ô — không tóc, không trời (thành ngữ) (chơi chữ với 髮|发[fa4] và 法[fa3]); nghĩa bóng: coi thường pháp luật và nguyên tắc của trời; không luật pháp
nghĩa đen: nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); Không can thiệp vào nhau.; Ai lo việc nấy
nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); đói rét
sờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ); làm việc mù quáng
nghĩa đen: cá trong vết xe khô cạn (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong cảnh khốn cùng
gây chấn động một thời (thành ngữ)
phúc lành ngập trời (thành ngữ); dấu hiệu may mắn
nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác
nghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác
nam thanh nữ tú diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)
nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa
(thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng
cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)
nghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ); nghĩa bóng: người vợ có tình nhân
hồng nhan bạc mệnh (thành ngữ)
nghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền; một nhân vật tương phản với nhân vật chính
nghĩa đen: cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ; cảnh giác từ thất bại của người đi trước; học từ sai lầm trong quá khứ; một lần bị cắn, hai lần sợ
đức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc (thành ngữ)
sùng bái quá khứ và bỏ mặc hiện tại (thành ngữ)
nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do); lo lắng về hậu quả tương lai; thường trong biểu đạt phủ định, nghĩa là "không lo lắng gì cả"
(thành ngữ) sẽ gây ra vô vàn rắc rối
quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc