人尽可夫
(thành ngữ) (về người phụ nữ) lăng nhăng; dễ dãi
(thành ngữ) (về người phụ nữ) lăng nhăng; dễ dãi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đời người có thăng có trầm (thành ngữ)
›人生朝露rén shēng zhāo lùđời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người
›人生如朝露rén shēng rú zhāo lùđời người như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại con người
›人生如梦rén shēng rú mèngđời người như một giấc mộng (thành ngữ)
›人穷志不穷rén qióng zhì bù qióng(thành ngữ) nghèo nhưng có hoài bão lớn; nghèo nhưng có nguyên tắc
›人生地不熟rén shēng dì bù shúlạ người lạ đất (thành ngữ); ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình
›人生何处不相逢rén shēng hé chù bù xiāng féngthế giới này nhỏ bé (thành ngữ)
›人算不如天算rén suàn bù rú tiān suànmưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.