Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
惹火烧身惹火燒身

rě huǒ shāo shēn

惹火烧身 là gì?

惹火烧身 [rě huǒ shāo shēn] có nghĩa là chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây; nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 惹火烧身 trong tiếng Việt

  1. chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ)
  2. bị vạ lây
  3. nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu

Cách đọc và ghi nhớ 惹火烧身

惹火烧身 được đọc là rě huǒ shāo shēn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây; nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan