惹火烧身
chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây; nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu
chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây; nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể chịu nổi nữa (thành ngữ); hết kiên nhẫn; giọt nước làm tràn ly
›忍气吞声rěn qì tūn shēngchịu đựng nhục nhã (thành ngữ); đau khổ trong im lặng; nuốt giận; cắn răng chịu đựng
›弱不禁风ruò bù jīn fēngquá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ); cực kỳ mỏng manh; tình trạng sức khỏe yếu ớt
›忍辱负重rěn rǔ fù zhòngchịu đựng nhục nhã như một phần của sứ mệnh quan trọng (thành ngữ); âm thầm chịu đựng
›忍辱偷生rěn rǔ tōu shēngcam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân (thành ngữ)
›忍垢偷生rěn gòu tōu shēngcam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng (thành ngữ)
›弱肉强食ruò ròu qiáng shínghĩa đen: kẻ yếu là mồi cho kẻ mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: luật rừng
›戎马生涯róng mǎ shēng yácuộc đời binh nghiệp (thành ngữ); trải nghiệm chiến tranh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.