人模狗样
(thành ngữ) làm điệu bộ; ra vẻ cách cách; phiên âm Đài Loan [ren2 mo2 gou3 yang4]
(thành ngữ) làm điệu bộ; ra vẻ cách cách; phiên âm Đài Loan [ren2 mo2 gou3 yang4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết (thành ngữ); nghĩa bóng: con…
›人为刀俎,我为鱼肉rén wéi dāo zǔ , wǒ wéi yú ròunghĩa đen: làm thịt trên thớt của người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: bị người khác kiểm soát hoàn toàn
›人有失手,马有失蹄rén yǒu shī shǒu , mǎ yǒu shī tínghĩa đen, cũng như người mắc lỗi, ngựa có thể vấp ngã (thành ngữ); nghĩa bóng, ai cũng có lúc mắc sai lầm…
›人是铁饭是钢rén shì tiě fàn shì gāngcon người không thể hoạt động tốt khi đói (thành ngữ); bao rỗng không thể đứng thẳng
›人才济济rén cái jǐ jǐnhân tài tụ hội (thành ngữ); một số lượng lớn người có năng lực
›人心难测rén xīn nán cèkhó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)
›人心隔肚皮rén xīn gé dù píkhó biết lòng người (thành ngữ)
›人心惶惶rén xīn huáng huáng(thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.