群雄逐鹿
những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực
những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quá nhiều không thể kể hết (về tội ác hoặc hành vi sai trái) (thành ngữ); xem thêm 罄竹難書|罄竹难书[qing4 zhu2 nan2…
›罄竹难书qìng zhú nán shūnhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt; tội ác nhiều vô số (thành ngữ); xem thêm 罄筆難書|罄笔难书[qing4 bi3 nan2 shu1]
›穷当益坚qióng dāng yì jiānnghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định; càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh…
›穷思苦想qióng sī kǔ xiǎngsuy nghĩ chăm chú (thành ngữ); suy nghĩ nhiều về điều gì đó
›穷山恶水qióng shān è shuǐnghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ); nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt
›穷家薄业qióng jiā bó yènghĩa đen: nghèo và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ); nghĩa bóng: khốn cùng
›群起而攻之qún qǐ ér gōng zhīquần chúng nổi dậy tấn công (thành ngữ); Mọi người đều phản đối ý kiến đó.; bị ghét bỏ hoàn toàn
›翘居群首qiáo jū qún shǒuvượt trội hơn người (thành ngữ); xuất chúng; nổi bật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.