Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
群雄逐鹿

qún xióng zhú lù

群雄逐鹿 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 群雄逐鹿 trong tiếng Việt

những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực

Tra từ liên quan