人穷志不穷
(thành ngữ) nghèo nhưng có hoài bão lớn; nghèo nhưng có nguyên tắc
(thành ngữ) nghèo nhưng có hoài bão lớn; nghèo nhưng có nguyên tắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không…
›人给家足rén jǐ jiā zúnghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ); cuộc sống đầy đủ
›人声鼎沸rén shēng dǐng fèinghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ); ồn ào; náo nhiệt
›人尽可夫rén jìn kě fū(thành ngữ) (về người phụ nữ) lăng nhăng; dễ dãi
›人生盛衰rén shēng shèng shuāiđời người có thăng có trầm (thành ngữ)
›人生朝露rén shēng zhāo lùđời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người
›人生如朝露rén shēng rú zhāo lùđời người như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại con người
›人生如梦rén shēng rú mèngđời người như một giấc mộng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.