趋炎附势
nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền; lèo lái xã hội
nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền; lèo lái xã hội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều…
›轻车熟路qīng chē shú lùnghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành…
›趋吉避凶qū jí bì xiōngtìm điều may tránh điều rủi (thành ngữ)
›趋利避害qū lì bì hài(thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực
›起死回生qǐ sǐ huí shēnghồi sinh từ cõi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi
›起居作息qǐ jū zuò xīnghĩa đen: thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống thường nhật; thói…
›轻口薄舌qīng kǒu bó shé(thành ngữ) hấp tấp và thô lỗ; miệng lưỡi cay độc
›轻嘴薄舌qīng zuǐ bó shénghĩa đen: miệng nhẹ, lưỡi mỏng (thành ngữ); vội vàng và thô lỗ; chua ngoa và độc miệng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.