屈指可数
nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít
nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát
›寝食难安qǐn shí nán ānnghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ lo lắng và phiền muộn
›强弩之末qiáng nǔ zhī mònghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ
›强扭的瓜不甜qiǎng niǔ de guā bù tiánnghĩa đen: nếu phải dùng sức để vặn một quả dưa ra khỏi dây, nó sẽ không ngọt (vì chỉ khi nào dưa chín mới…
›强将手下无弱兵qiáng jiàng shǒu xià wú ruò bīngkhông có lính kém dưới tay tướng giỏi (thành ngữ)
›强龙不压地头蛇qiáng lóng bù yā dì tóu shéví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ…
›巧妇难为无米之炊qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuīNgười nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì
›巧立名目qiǎo lì míng mùngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.