取长补短
nghĩa đen: dùng ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình (thành ngữ từ Mạnh Tử); dùng cái này thay cái kia; cái mất ở đu, cái được ở vòng quay
nghĩa đen: dùng ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình (thành ngữ từ Mạnh Tử); dùng cái này thay cái kia; cái mất ở đu, cái được ở vòng quay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
›去芜存菁qù wú cún jīngnghĩa đen: loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa; tách lúa mì khỏi vỏ trấu (thành ngữ)
›千金一掷qiān jīn yī zhìnghĩa đen: đặt cược nghìn mảnh vàng trong một lần ném (thành ngữ); vung tiền không tiếc tay; xa hoa
›千里之堤,溃于蚁穴qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xuénghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra
›卿卿我我qīng qīng wǒ wǒthể hiện tình cảm trìu mến (thành ngữ); nói lời ngọt ngào với nhau; rất yêu nhau
›千锤百炼qiān chuí bǎi liànsau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ); thăng trầm cuộc sống
›千钧一发qiān jūn yī fàngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ); nguy hiểm cận kề; vấn đề sống còn
›千金难买qiān jīn nán mǎikhông thể mua được với ngàn vàng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.