趋之若鹜
đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông
đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ); không đáng kể; không quan trọng
›轻饶素放qīng ráo sù fàngdễ dàng tha thứ, đơn giản thả cho đi (thành ngữ); để ai đó thoát tội mà không bị phạt
›趋吉避凶qū jí bì xiōngtìm điều may tránh điều rủi (thành ngữ)
›趋炎附势qū yán fù shìnịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền; lèo lái xã hội
›轻描淡写qīng miáo dàn xiě(thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng; giảm nhẹ; nói giảm
›轻举妄动qīng jǔ wàng dònghành động mù quáng không suy nghĩ (thành ngữ)
›轻车熟路qīng chē shú lùnghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành…
›轻重缓急qīng zhòng huǎn jínhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.