绕膝承欢
sống cùng cha mẹ, mang lại hạnh phúc cho họ (thành ngữ)
sống cùng cha mẹ, mang lại hạnh phúc cho họ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo nghĩa đen: nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn; bán mình cho kẻ thù
›绕梁三日rào liáng sān rìvọng quanh xà nhà ba ngày (thành ngữ); fig. vang dội và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)
›绕来绕去rào lái rào qùloanh quanh lòng vòng (thành ngữ); đi vòng vòng không đến đâu
›肉包子打狗ròu bāo zi dǎ gǒunghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức; chào tạm…
›肉烂在锅里ròu làn zài guō lǐnghĩa đen: thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: một số người trong…
›肉眼凡胎ròu yǎn fán tāikẻ ngu dốt (thành ngữ)
›若即若离ruò jí ruò línghĩa đen: dường như không gần không xa (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ khoảng cách; (mối quan hệ) lãnh đạm…
›若有所失ruò yǒu suǒ shīnhư thể đã mất thứ gì đó (thành ngữ); trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng; cảm thấy trống rỗng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.