人杰地灵人傑地靈
人杰地灵 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 人杰地灵 trong tiếng Việt
anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất
anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất