人杰地灵
anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất
anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vĩ nhân xuất chúng (thành ngữ)
›人去楼空rén qù lóu kōngnghĩa đen: người đi rồi, nơi ở giờ trống không (thành ngữ); nghĩa bóng: (nơi ở) trống rỗng; hoang vắng
›人之常情rén zhī cháng qíngbản tính con người (thành ngữ); một hành vi rất tự nhiên
›人困马乏rén kùn mǎ fángười mệt ngựa mỏi (thành ngữ); kiệt sức; mệt mỏi; rã rời; đuối sức
›人寿年丰rén shòu nián fēngngười sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh
›人位相宜rén wèi xiāng yílà người phù hợp với công việc (thành ngữ)
›人仰马翻rén yǎng mǎ fānchịu thất bại thảm hại (thành ngữ); trong tình trạng thảm hại; lộn xộn hoàn toàn; cười lăn lộn
›人五人六rén wǔ rén liù(thành ngữ) làm ra vẻ đứng đắn và đàng hoàng; thể hiện hành vi giả tạo hoặc đạo đức giả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.