人不可貌相
không thể đánh giá một người qua bề ngoài (thành ngữ); không thể trông mặt mà bắt hình dong; thường kết hợp với 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4 xiang4 , hai3 shui3 bu4 ke3 dou3 liang2]
không thể đánh giá một người qua bề ngoài (thành ngữ); không thể trông mặt mà bắt hình dong; thường kết hợp với 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4 xiang4 , hai3 shui3 bu4 ke3 dou3 liang2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể đánh giá một người qua bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)
›人在江湖,身不由己rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐkhông thể luôn làm theo ý mình; phải thỏa hiệp trong cuộc sống này (thành ngữ)
›人五人六rén wǔ rén liù(thành ngữ) làm ra vẻ đứng đắn và đàng hoàng; thể hiện hành vi giả tạo hoặc đạo đức giả
›人位相宜rén wèi xiāng yílà người phù hợp với công việc (thành ngữ)
›人去楼空rén qù lóu kōngnghĩa đen: người đi rồi, nơi ở giờ trống không (thành ngữ); nghĩa bóng: (nơi ở) trống rỗng; hoang vắng
›人命关天rén mìng guān tiānmạng người là vô giá (thành ngữ)
›人中龙凤rén zhōng lóng fèngvĩ nhân xuất chúng (thành ngữ)
›人之常情rén zhī cháng qíngbản tính con người (thành ngữ); một hành vi rất tự nhiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.