染指垂涎
nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó
nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần
›染指rǎn zhǐnhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần; viết tắt của 染指於鼎|染指于鼎
›日薄崦嵫rì bó Yān zīnghĩa đen: mặt trời lặn ở Yanzi (thành ngữ); bóng chiều sắp tàn; những ngày cuối (của một người, một triều…
›日晒雨淋rì shài yǔ línnghĩa đen: dầm mưa dãi nắng (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi nhiễm với thời tiết
›柔肠寸断róu cháng cùn duànnghĩa đen: cảm giác như ruột gan bị cắt đứt; đau khổ đứt ruột (thành ngữ)
›日落西山rì luò xī shānmặt trời lặn sau núi tây (thành ngữ); ngày sắp tàn; bóng xế chiều; kết thúc một kỷ nguyên
›柔情侠骨róu qíng xiá gǔtình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ (thành ngữ)
›柔情脉脉róu qíng mò mòtràn đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.