Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
华屋丘墟
huá wū qiū xū

toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói

Thành ngữ
化险为夷
huà xiǎn wéi yí

biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa

Thành ngữ
花言巧语
huā yán qiǎo yǔ

lời lẽ hoa mỹ (thành ngữ); lời nói tao nhã nhưng không chân thành; lừa dối, nịnh hót; tu từ không trung thực

Thành ngữ
化整为零
huà zhěng wéi líng

phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một; chia để trị

Thành ngữ
花枝招展
huā zhī zhāo zhǎn

nghĩa đen: cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ ăn mặc lộng lẫy

Thành ngữ
胡编乱造
hú biān luàn zào

bịa đặt chuyện hoang đường (thành ngữ); bịa chuyện

Thành ngữ
胡吹乱捧
hú chuī luàn pěng

ngưỡng mộ bừa bãi (thành ngữ)

Thành ngữ
虎毒不食子
hǔ dú bù shí zǐ

hổ dữ không ăn thịt con (thành ngữ); đến cả loài vật hung dữ cũng chăm sóc con của mình

Thành ngữ
怙恶不悛
hù è bù quān

làm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ)

Thành ngữ
呼风唤雨
hū fēng huàn yǔ

gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; nghĩa bóng: gây rắc rối

Thành ngữ
户告人晓
hù gào rén xiǎo

thông báo cho mọi nhà (thành ngữ); truyền bá rộng rãi; la làng

Thành ngữ
湖光山色
hú guāng shān sè

cảnh hồ và núi non (thành ngữ); phong cảnh hồ núi đẹp

Thành ngữ
悔不当初
huǐ bù dāng chū

hối tiếc hành động trong quá khứ (thành ngữ)

Thành ngữ
灰不溜丢
huī bu liū diū

tối tăm và xám xịt (thành ngữ); buồn chán và xám xịt; u ám khó chịu

Thành ngữ
回嗔作喜
huí chēn zuò xǐ

từ giận dữ chuyển sang vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
灰飞烟灭
huī fēi yān miè

nghĩa đen: tro tàn khói tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bị hủy diệt; biến mất như một làn khói

Thành ngữ
悔过自新
huǐ guò zì xīn

hối cải và làm lại từ đầu (thành ngữ); cải tà quy chính

Thành ngữ
挥毫洒墨
huī háo sǎ mò

vung bút viết (thành ngữ)

Thành ngữ
悔恨交加
huǐ hèn jiāo jiā

cảm thấy hối hận và xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
恢恢有余
huī huī yǒu yú

nghĩa đen: có dư dả không gian; dễ dàng xoay xở (thành ngữ)

Thành ngữ
毁家纾难
huǐ jiā shū nàn

hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)

Thành ngữ
讳疾忌医
huì jí jì yī

giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ chối lắng nghe lời khuyên

Thành ngữ
挥金如土
huī jīn rú tǔ

nghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền như nước; xa hoa

Thành ngữ
会哭的孩子有奶吃
huì kū de hái zi yǒu nǎi chī

nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu

Thành ngữ
会哭的孩子有糖吃
huì kū de hái zi yǒu táng chī

nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu

Thành ngữ
讳莫如深
huì mò rú shēn

việc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ); không được tiết lộ cho ai biết!

Thành ngữ
诲人不倦
huì rén bù juàn

dạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
挥洒自如
huī sǎ zì rú

(thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo

Thành ngữ
绘声绘色
huì shēng huì sè

sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động; sinh động và hiện thực

Thành ngữ
回天乏术
huí tiān fá shù

(thành ngữ) không có cách nào cứu vãn tình thế; không thể hồi phục

Thành ngữ