Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói
biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
lời lẽ hoa mỹ (thành ngữ); lời nói tao nhã nhưng không chân thành; lừa dối, nịnh hót; tu từ không trung thực
phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một; chia để trị
nghĩa đen: cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ ăn mặc lộng lẫy
bịa đặt chuyện hoang đường (thành ngữ); bịa chuyện
ngưỡng mộ bừa bãi (thành ngữ)
hổ dữ không ăn thịt con (thành ngữ); đến cả loài vật hung dữ cũng chăm sóc con của mình
làm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ)
gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; nghĩa bóng: gây rắc rối
thông báo cho mọi nhà (thành ngữ); truyền bá rộng rãi; la làng
cảnh hồ và núi non (thành ngữ); phong cảnh hồ núi đẹp
hối tiếc hành động trong quá khứ (thành ngữ)
tối tăm và xám xịt (thành ngữ); buồn chán và xám xịt; u ám khó chịu
từ giận dữ chuyển sang vui vẻ (thành ngữ)
nghĩa đen: tro tàn khói tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bị hủy diệt; biến mất như một làn khói
hối cải và làm lại từ đầu (thành ngữ); cải tà quy chính
vung bút viết (thành ngữ)
cảm thấy hối hận và xấu hổ (thành ngữ)
nghĩa đen: có dư dả không gian; dễ dàng xoay xở (thành ngữ)
hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)
giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ chối lắng nghe lời khuyên
nghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền như nước; xa hoa
nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
việc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ); không được tiết lộ cho ai biết!
dạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
(thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo
sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động; sinh động và hiện thực
(thành ngữ) không có cách nào cứu vãn tình thế; không thể hồi phục