人多势众
nhiều người, sức mạnh lớn (thành ngữ); nhiều tay góp sức mạnh lớn; Càng đông càng an toàn
nhiều người, sức mạnh lớn (thành ngữ); nhiều tay góp sức mạnh lớn; Càng đông càng an toàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)
›人困马乏rén kùn mǎ fángười mệt ngựa mỏi (thành ngữ); kiệt sức; mệt mỏi; rã rời; đuối sức
›人山人海rén shān rén hǎi(thành ngữ) đám đông; biển người
›人仰马翻rén yǎng mǎ fānchịu thất bại thảm hại (thành ngữ); trong tình trạng thảm hại; lộn xộn hoàn toàn; cười lăn lộn
›人寿年丰rén shòu nián fēngngười sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh
›人如其名rén rú qí míng(thành ngữ) sống đúng với tên của mình; đúng như tên gọi
›人在江湖,身不由己rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐkhông thể luôn làm theo ý mình; phải thỏa hiệp trong cuộc sống này (thành ngữ)
›人喊马嘶rén hǎn mǎ sīnghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ); nghĩa bóng: ồn ào; náo nhiệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.