轻重缓急
nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên
nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ); không đáng kể; không quan trọng
›轻描淡写qīng miáo dàn xiě(thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng; giảm nhẹ; nói giảm
›轻车熟路qīng chē shú lùnghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành…
›起居作息qǐ jū zuò xīnghĩa đen: thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống thường nhật; thói…
›轻饶素放qīng ráo sù fàngdễ dàng tha thứ, đơn giản thả cho đi (thành ngữ); để ai đó thoát tội mà không bị phạt
›轻举妄动qīng jǔ wàng dònghành động mù quáng không suy nghĩ (thành ngữ)
›轻声细语qīng shēng xì yǔnói chuyện nhẹ nhàng; thì thầm (thành ngữ)
›轻手轻脚qīng shǒu qīng jiǎo(làm gì đó) nhẹ nhàng và yên lặng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.