Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
轻重缓急輕重緩急

qīng zhòng huǎn jí

轻重缓急 là gì?

轻重缓急 [qīng zhòng huǎn jí] có nghĩa là nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 轻重缓急 trong tiếng Việt

  1. nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ)
  2. xử lý việc quan trọng trước
  3. có ý thức ưu tiên

Cách đọc và ghi nhớ 轻重缓急

轻重缓急 được đọc là qīng zhòng huǎn jí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan