青云直上
một mạch thăng tiến (thành ngữ); thăng tiến nhanh chóng lên chức vụ cao; sự nghiệp rực rỡ
một mạch thăng tiến (thành ngữ); thăng tiến nhanh chóng lên chức vụ cao; sự nghiệp rực rỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: quả mơ xanh và ngựa gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: trò chơi trẻ con ngây thơ; thanh mai trúc mã; một…
›骑鹤上扬州qí hè shàng Yáng zhōunghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan
›青面獠牙qīng miàn liáo yátrông dữ tợn (thành ngữ)
›青黄不接qīng huáng bù jiēnghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh; tạm thời thiếu…
›青红皂白qīng hóng zào báiđúng sai của một vấn đề (thành ngữ)
›青春不再qīng chūn bù zàinghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại; tận dụng tối đa cơ hội (thành ngữ)
›青山绿水qīng shān lǜ shuǐnghĩa đen: núi xanh và nước biếc; phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)
›青天霹雳qīng tiān pī lìnghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.