情同手足
thân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em; sự thân thiết sâu sắc; gắn bó mật thiết với nhau
thân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em; sự thân thiết sâu sắc; gắn bó mật thiết với nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thân thiết như thịt xương (thành ngữ); tình bạn sâu sắc
›情逾骨肉qíng yú gǔ ròutình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà (thành ngữ); tình bạn sâu sắc
›强龙不压地头蛇qiáng lóng bù yā dì tóu shéví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ…
›情投意合qíng tóu yì hé(thành ngữ) tâm đầu ý hợp; cảm thấy hợp nhau
›情何以堪qíng hé yǐ kānlàm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)
›情人眼里有西施qíng rén yǎn lǐ yǒu Xī shīTrong mắt người tình, có Tây Thi (thành ngữ). Vẻ đẹp nằm ở mắt kẻ si tình
›情人眼里出西施qíng rén yǎn lǐ chū Xī shīnghĩa đen: trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施[Xi1 shi1] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt…
›情定终身qíng dìng zhōng shēn(thành ngữ) thề yêu mãi mãi; trao lời thề hôn nhân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.