Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
亲疏贵贱親疏貴賤

qīn shū guì jiàn

亲疏贵贱 là gì?

亲疏贵贱 [qīn shū guì jiàn] có nghĩa là thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 亲疏贵贱 trong tiếng Việt

  1. thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ)
  2. mọi người
  3. mọi mối quan hệ có thể

Cách đọc và ghi nhớ 亲疏贵贱

亲疏贵贱 được đọc là qīn shū guì jiàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan