亲疏贵贱 là gì?
亲疏贵贱 [qīn shū guì jiàn] có nghĩa là thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể.
Nghĩa của từ 亲疏贵贱 trong tiếng Việt
- thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ)
- mọi người
- mọi mối quan hệ có thể
Cách đọc và ghi nhớ 亲疏贵贱
亲疏贵贱 được đọc là qīn shū guì jiàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .