琴剑飘零
phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: sự phục vụ của chó hay ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: sự phục vụ trung thành
›牵强附会qiān qiǎng fù huìso sánh hoặc diễn giải không liên quan (thành ngữ)
›牵一发而动全身qiān yī fà ér dòng quán shēnnghĩa đen: kéo một sợi tóc làm cả cơ thể chuyển động (thành ngữ); nghĩa bóng: một thay đổi nhỏ ở một phần có…
›墙倒众人推qiáng dǎo zhòng rén tuīnghĩa đen: khi tường sắp đổ, mọi người đều xô (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh kẻ ngã ngựa
›潜逃无踪qián táo wú zōngbỏ trốn không dấu vết (thành ngữ)
›确凿不移què záo bù yíthiết lập và không thể chối cãi (thành ngữ)
›祁奚之荐Qí Xī zhī jiànsự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung…
›清风明月qīng fēng míng yuènghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.