青天霹雳
nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh
nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh
›青出于蓝而胜于蓝qīng chū yú lán ér shèng yú lánnghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy
›青梅竹马qīng méi zhú mǎnghĩa đen: quả mơ xanh và ngựa gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: trò chơi trẻ con ngây thơ; thanh mai trúc mã; một…
›骑脖子拉屎qí bó zi lā shǐnghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi
›骑虎难下qí hǔ nán xiàcưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng
›骑驴找驴qí lǘ zhǎo lǘnghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có
›青山绿水qīng shān lǜ shuǐnghĩa đen: núi xanh và nước biếc; phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)
›青春不再qīng chūn bù zàinghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại; tận dụng tối đa cơ hội (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.