轻饶素放
dễ dàng tha thứ, đơn giản thả cho đi (thành ngữ); để ai đó thoát tội mà không bị phạt
dễ dàng tha thứ, đơn giản thả cho đi (thành ngữ); để ai đó thoát tội mà không bị phạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều…
›轻重缓急qīng zhòng huǎn jínhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên
›轻车熟路qīng chē shú lùnghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành…
›轻举妄动qīng jǔ wàng dònghành động mù quáng không suy nghĩ (thành ngữ)
›轻于鸿毛qīng yú hóng máonhẹ như lông ngỗng (thành ngữ); không đáng kể; không quan trọng
›轻描淡写qīng miáo dàn xiě(thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng; giảm nhẹ; nói giảm
›轻声细语qīng shēng xì yǔnói chuyện nhẹ nhàng; thì thầm (thành ngữ)
›轻浪浮薄qīng làng fú bó(thành ngữ) phù phiếm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.