Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
勤俭建国勤儉建國

qín jiǎn jiàn guó

勤俭建国 là gì?

勤俭建国 [qín jiǎn jiàn guó] có nghĩa là (thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 勤俭建国 trong tiếng Việt

(thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ

Cách đọc và ghi nhớ 勤俭建国

勤俭建国 được đọc là qín jiǎn jiàn guó, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan