穷山恶水
nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ); nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt
nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ); nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nghèo và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ); nghĩa bóng: khốn cùng
›穷途末路qióng tú mò lùnghĩa đen: đường cùng, cuối đường (thành ngữ); bế tắc; trong cảnh ngộ không lối thoát; mọi thứ đã đến ngõ cụt
›秋风过耳qiū fēng guò ěrnghĩa đen: như gió thu thoảng qua tai (thành ngữ); không chút bận tâm
›秋风扫落叶qiū fēng sǎo luò yènghĩa đen: như gió thu cuốn đi lá rụng (thành ngữ); loại bỏ cái cũ và làm sạch
›穷思苦想qióng sī kǔ xiǎngsuy nghĩ chăm chú (thành ngữ); suy nghĩ nhiều về điều gì đó
›穷家富路qióng jiā fù lù(thành ngữ) ở nhà thì tiết kiệm, nhưng khi đi ra ngoài thì chuẩn bị chi tiêu
›穷奢极欲qióng shē jí yùcuộc sống xa hoa phung phí (thành ngữ); cực kỳ xa xỉ
›穷奢极侈qióng shē jí chǐxa hoa cực độ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.