穷奢极侈
xa hoa cực độ (thành ngữ)
xa hoa cực độ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc sống xa hoa phung phí (thành ngữ); cực kỳ xa xỉ
›穷家富路qióng jiā fù lù(thành ngữ) ở nhà thì tiết kiệm, nhưng khi đi ra ngoài thì chuẩn bị chi tiêu
›穷家薄业qióng jiā bó yènghĩa đen: nghèo và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ); nghĩa bóng: khốn cùng
›穷则思变qióng zé sī biàn(thành ngữ) khi xuống đáy, bạn phải nghĩ ra cách tiếp cận mới
›穷山恶水qióng shān è shuǐnghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ); nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt
›穷兵黩武qióng bīng dú wǔtheo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ); chủ nghĩa quân phiệt; hiếu chiến
›穷思苦想qióng sī kǔ xiǎngsuy nghĩ chăm chú (thành ngữ); suy nghĩ nhiều về điều gì đó
›穷当益坚qióng dāng yì jiānnghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định; càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.