Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
亲如手足親如手足

qīn rú shǒu zú

亲如手足 là gì?

亲如手足 [qīn rú shǒu zú] có nghĩa là thân thiết như anh em ruột (thành ngữ); tình bạn sâu sắc.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 亲如手足 trong tiếng Việt

  1. thân thiết như anh em ruột (thành ngữ)
  2. tình bạn sâu sắc

Cách đọc và ghi nhớ 亲如手足

亲如手足 được đọc là qīn rú shǒu zú, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thân thiết như anh em ruột (thành ngữ); tình bạn sâu sắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan