寝苫枕块
giường rơm gối đất (thành ngữ); lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế
giường rơm gối đất (thành ngữ); lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa kỳ lạ và thảo mộc hiếm (thành ngữ)
›寝食难安qǐn shí nán ānnghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ lo lắng và phiền muộn
›屈指可数qū zhǐ - kě shǔnghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít
›妻离子散qī lí zǐ sàngia đình ly tán (thành ngữ)
›巧妇难为无米之炊qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuīNgười nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì
›巧立名目qiǎo lì míng mùngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)
›巧舌如簧qiǎo shé rú huángnghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát
›巧言令色qiǎo yán lìng sènói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.