青梅竹马
nghĩa đen: quả mơ xanh và ngựa gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: trò chơi trẻ con ngây thơ; thanh mai trúc mã; một cặp đôi lớn lên cùng nhau từ thời thơ ấu
nghĩa đen: quả mơ xanh và ngựa gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: trò chơi trẻ con ngây thơ; thanh mai trúc mã; một cặp đôi lớn lên cùng nhau từ thời thơ ấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy
›青黄不接qīng huáng bù jiēnghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh; tạm thời thiếu…
›骑驴找驴qí lǘ zhǎo lǘnghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có
›青春不再qīng chūn bù zàinghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại; tận dụng tối đa cơ hội (thành ngữ)
›青山绿水qīng shān lǜ shuǐnghĩa đen: núi xanh và nước biếc; phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)
›青天霹雳qīng tiān pī lìnghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh
›骑脖子拉屎qí bó zi lā shǐnghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi
›青天白日qīng tiān bái rì(thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.