轻手轻脚
(làm gì đó) nhẹ nhàng và yên lặng (thành ngữ)
(làm gì đó) nhẹ nhàng và yên lặng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói chuyện nhẹ nhàng; thì thầm (thành ngữ)
›轻车熟路qīng chē shú lùnghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành…
›轻描淡写qīng miáo dàn xiě(thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng; giảm nhẹ; nói giảm
›轻于鸿毛qīng yú hóng máonhẹ như lông ngỗng (thành ngữ); không đáng kể; không quan trọng
›轻嘴薄舌qīng zuǐ bó shénghĩa đen: miệng nhẹ, lưỡi mỏng (thành ngữ); vội vàng và thô lỗ; chua ngoa và độc miệng
›轻重缓急qīng zhòng huǎn jínhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên
›起居作息qǐ jū zuò xīnghĩa đen: thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống thường nhật; thói…
›轻口薄舌qīng kǒu bó shé(thành ngữ) hấp tấp và thô lỗ; miệng lưỡi cay độc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.