勤劳不虞匮乏
Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)
Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nếu một người siêng năng, người đó sẽ không thiếu thốn. (thành ngữ)
›勤俭节约qín jiǎn jié yuē(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm
›千千万万qiān qiān wàn wànnghĩa đen: hàng ngàn hàng vạn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; không kể xiết; hàng ngàn hàng vạn
›勤俭朴素qín jiǎn pǔ sù(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
›勤政廉政qín zhèng lián zhèngcán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết (thành ngữ)
›勤俭朴实qín jiǎn pǔ shí(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
›勤俭建国qín jiǎn jiàn guó(thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ
›劝善惩恶quàn shàn chéng èkhuyến khích điều thiện và trừng phạt điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: công lý thơ ca; ở hiền gặp lành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.