亲如一家
quan hệ gần gũi như người một nhà (thành ngữ)
quan hệ gần gũi như người một nhà (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ); thân mật và không gì có thể chen vào
›亲如手足qīn rú shǒu zúthân thiết như anh em ruột (thành ngữ); tình bạn sâu sắc
›亲疏贵贱qīn shū guì jiànthân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể
›岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐlàm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý; nực cười
›趋之若鹜qū zhī ruò wùđổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều…
›亲兄弟,明算帐qīn xiōng dì , míng suàn zhàngngay cả với anh em ruột, cũng phải rõ ràng chuyện tiền bạc (thành ngữ)
›亲临其境qīn lín qí jìngđích thân đến một nơi (thành ngữ)
›请君入瓮qǐng jūn rù wèngnghĩa đen: mời ngài vào nồi đang sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: gậy ông đập lưng ông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.