清新自然
tươi mới và tự nhiên (thành ngữ)
tươi mới và tự nhiên (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ; khắc khổ; tu khổ hạnh
›浅尝辄止qiǎn cháng zhé zhǐnghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó…
›清风两袖qīng fēng liǎng xiùliêm khiết và chính trực (thành ngữ)
›清风劲节qīng fēng jìng jiéthuần khiết và cao thượng (thành ngữ)
›清风明月qīng fēng míng yuènghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc…
›凄风苦雨qī fēng kǔ yǔnghĩa đen gió rét và mưa lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh khổ cực; tình huống thê thảm
›潜神默记qián shén mò jìâm thầm cống hiến cho nhiệm vụ (thành ngữ)
›潜逃无踪qián táo wú zōngbỏ trốn không dấu vết (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.