寝食难安
nghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ lo lắng và phiền muộn
nghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ lo lắng và phiền muộn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tác phẩm đặc sắc được mọi người đánh giá cao (thành ngữ); được khen ngợi rộng rãi (nghĩa gốc); vô…
›屈指可数qū zhǐ - kě shǔnghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít
›巧舌如簧qiǎo shé rú huángnghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát
›巧妇难为无米之炊qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuīNgười nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì
›奇谈怪论qí tán guài lùncâu chuyện kỳ quái và lập luận vô lý (thành ngữ); nhận xét không hợp lý
›寝苫枕块qǐn shān zhěn kuàigiường rơm gối đất (thành ngữ); lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế
›妻离子散qī lí zǐ sàngia đình ly tán (thành ngữ)
›巧立名目qiǎo lì míng mùngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.